 |
| Ảnh Lê Anh Dũng. |
Điểm chuẩn trường công bố dưới đây - ngành Đông Phương học có điểm chuẩn cao nhất.
Điểm trúng tuyển trên là đối với thí sinh thuộc khu vực 3, học sinh phổ thông. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm, giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm.
Điểm chuẩn trúng tuyển NV1:
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Điểm chuẩn NV1
|
|
- Tâm lí học
|
501
|
A
|
17,0
|
|
C
|
19,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Khoa học quản lí
|
502
|
A
|
17
|
|
C
|
20,5
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
19,0
|
|
- Xã hội học
|
503
|
A
|
17,0
|
|
C
|
18,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Triết học
|
504
|
A
|
17,0
|
|
C
|
18,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Chính trị học
|
507
|
A
|
17,0
|
|
C
|
18,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Công tác xã hội
|
512
|
C
|
18,5
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Văn học
|
601
|
C
|
20,5
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
19,5
|
|
- Ngôn ngữ học
|
602
|
C
|
19,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Lịch sử
|
603
|
C
|
19,5
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,5
|
|
- Báo chí
|
604
|
C
|
18,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Thông tin - Thư viện
|
605
|
A
|
17,0
|
|
C
|
18,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Lưu trữ học và Quản trị văn phòng
|
606
|
A
|
17,0
|
|
C
|
18,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Đông phương học
|
607
|
C
|
22,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
19,0
|
|
- Quốc tế học
|
608
|
A
|
17,0
|
|
C
|
20,5
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Du lịch học
|
609
|
A
|
17,0
|
|
C
|
21,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
19,0
|
|
- Hán Nôm
|
610
|
C
|
18,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Nhân học
|
614
|
A
|
17,0
|
|
C
|
18,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|
- Việt Nam học
|
615
|
C
|
18,0
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
Chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Xét tuyển NV2
|
|
Điểm sàn
|
Chỉ tiêu
|
|
- Triết học
|
504
|
A
|
17,0
|
15
|
|
C
|
18,0
|
40
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
15
|
|
-Chính trị học
|
507
|
C
|
18,0
|
25
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
10
|
|
- Ngôn ngữ học
|
602
|
C
|
19,0
|
10
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
20
|
|
- Thông tin - Thư viện
|
605
|
A
|
17,0
|
10
|
|
C
|
18,0
|
40
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
15
|
|
- Nhân học
|
614
|
A
|
17,0
|
10
|
|
C
|
18,0
|
35
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
20
|
|
- Việt Nam học
|
615
|
C
|
18,0
|
30
|
|
D1,2,3,4,5,6
|
18,0
|
|