Tại Trường ĐH Luật TP.HCM, lượng hồ sơ NV2 vào các ngành luật dân sự và quản trị luật tương đối khá trong khi hồ sơ vào các ngành luật hình sự, luật hành chính và luật quốc tế khá ít.
 |
| Thí sinh dự thi ĐH năm 2010 - Ảnh: Minh Giảng |
Tại các trường ĐH khác như Công nghiệp TP.HCM, Tôn Đức Thắng, Mở TP.HCM... lượng hồ sơ chủ yếu tập trung vào nhóm ngành kinh tế và bậc CĐ, hồ sơ vào nhóm ngành kỹ thuật không nhiều. Tương tự, tại Trường CĐ Sư phạm trung ương TP.HCM, hai ngành quản lý văn hóa mới chỉ nhận được ba hồ sơ và kinh tế gia đình 11 hồ sơ trong khi chỉ tiêu các ngành này là 95.
Để thu hút thí sinh và tạo điều kiện cho thí sinh có thêm thông tin tham khảo, ĐH Huế đã công bố chi tiết số hồ sơ và lượng hồ sơ ở từng mức điểm từ thấp đến cao vào từng ngành sau năm ngày nhận hồ sơ (và sẽ cập nhật hai ngày/ lần đến ngày 10-9). Thống kê đến hết ngày 30-8 của ĐH Huế cho thấy số lượng hồ sơ xét tuyển NV2 vào trường khá ít, trong đó có nhiều ngành chưa nhận được hồ sơ nào.
Ngoại trừ ngành quản trị kinh doanh, khoa du lịch và hệ thống thông tin kinh tế thuộc Trường ĐH Kinh tế có số hồ sơ nhiều hơn chỉ tiêu NV2, các ngành còn lại đều có hồ sơ ít hơn chỉ tiêu. Hầu hết các ngành của Trường ĐH Ngoại ngữ, Nông lâm chỉ có từ một đến 10 hồ sơ/ ngành trong khi chỉ tiêu từ vài chục đến cả trăm chỉ tiêu/ ngành. Riêng ngành tiếng Nga, kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Hán Nôm, sư phạm kỹ thuật công nghiệp vẫn chưa nhận được hồ sơ nào.
Thống kê chi tiết hồ sơ NV2 như sau:
|
ĐH Huế
|
|
Trường/Ngành
|
Khối
|
Chỉ tiêu NV2
|
Số lượng hồ sơ NV2 đến hết ngày 1-9
|
|
Trường ĐH Khoa học
|
|
|
|
|
- Toán học
|
A
|
35
|
28
|
|
- Tin học
|
A
|
115
|
44
|
|
- Vật lý
|
A
|
42
|
36
|
|
- Toán tin ứng dụng
|
A
|
39
|
6
|
|
- Hoá học
|
A
|
8
|
9
|
|
- Địa chất
|
A
|
46
|
10
|
|
- Địa chất công trình và địa chất thủy văn
|
A
|
45
|
17
|
|
- Địa lý
|
A
|
25
|
10
|
|
B
|
|
- Văn học
|
C
|
39
|
40
|
|
- Lịch sử
|
C
|
34
|
18
|
|
- Triết học
|
A
|
50
|
6
|
|
C
|
|
- Hán - Nôm
|
C
|
35
|
|
|
- Xã hội học
|
C
|
44
|
2
|
|
D1
|
|
- Ngôn ngữ
|
C
|
50
|
6
|
|
D1
|
|
- Đông phương học
|
C
|
44
|
4
|
|
D1
|
|
Trường ĐH Sư phạm
|
|
|
|
|
- Sư phạm tin học
|
A
|
64
|
59
|
|
- Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
|
A
|
43
|
|
|
- Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học
|
A
|
38
|
4
|
|
B
|
|
- Sư phạm kỹ thuật nông lâm
|
B
|
36
|
17
|
|
- Tâm lý giáo dục
|
C
|
38
|
7
|
|
- Giáo dục chính trị
|
C
|
31
|
28
|
|
- Giáo dục chính trị – Giáo dục quốc phòng
|
C
|
33
|
16
|
|
Trường ĐH Nông lâm
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học :
|
|
|
|
|
- Công nghiệp và công trình nông thôn
|
A
|
45
|
3
|
|
- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm
|
A
|
50
|
6
|
|
- Thú y
|
A
|
350
|
59
|
|
B
|
|
- Khoa học cây trồng
|
|
|
- Bảo vệ thực vật
|
|
|
- Bảo quản chế biến nông sản
|
|
|
- Khoa học nghề vườn
|
|
|
- Lâm nghiệp
|
|
|
- Chăn nuôi thú y
|
|
|
- Nuôi trồng thủy sản
|
|
|
- Nông học
|
|
|
- Khuyến nông và phát triển nông thôn
|
|
|
- Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
|
|
|
- Khoa học đất
|
|
|
- Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản
|
|
|
- Quản lý đất đai
|
A, D1
|
122
|
54
|
|
- Chế biến lâm sản
|
A
|
40
|
1
|
|
Trường ĐH Kinh tế
|
|
|
|
|
- Kinh tế chính trị
|
A, D1,2,3,4
|
25
|
16
|
|
- Hệ thống thông tin kinh tế
|
A, D1,2,3,4
|
20
|
44
|
|
Trường ĐH Ngoại ngữ
|
|
|
|
|
- Việt Nam học
|
C
|
23
|
1
|
|
D1,2,3,4
|
|
- Quốc tế học
|
D1
|
20
|
5
|
|
- Tiếng Nga
|
D1,2,3,4
|
20
|
|
|
- Tiếng Pháp
|
D1,3
|
24
|
3
|
|
- Tiếng Trung
|
D1,2,3,4
|
65
|
8
|
|
- Tiếng Nhật
|
D1,2,3,4
|
58
|
29
|
|
- Tiếng Hàn
|
D1,2,3,4
|
24
|
2
|
|
Khoa du lịch
|
|
|
|
|
- Quản trị kinh doanh
|
A, D1,2,3,4
|
33
|
105
|
|
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
|
|
|
|
|
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
A
|
55
|
3
|
|
B
|
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
A
|
58
|
15
|
|
- Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
|
A
|
60
|
|
|
B
|
|
|
|
Trường CĐ Sư phạm trung ương TP.HCM
|
|
Ngành xét tuyển
|
Khối
|
Điểm xét NV2
(Điểm thi CĐ hoặc ĐH)
|
Chỉ tiêu NV2
|
Số lượng đăng ký đến hết ngày 1-9
|
|
Giáo dục đặc biệt
|
M
|
≥ 10
|
30
|
122
|
|
Quản lý văn hóa
(chuyên ngành âm nhạc)
|
R
|
≥ 11
|
50
|
02
|
|
Kinh tế gia đình
(chuyên ngành dinh dưỡng cộng đồng)
|
B
|
≥ 11
|
45
|
11
|
|
Đồ họa
|
H
|
≥ 11
|
32
|
43
|
|
|
|
|
157
|
178
|
* Kết quả chấm phúc khảo bài thi của gần 300 thí sinh tại Trường ĐH Cần Thơ, có 15 thí sinh có kết quả thay đổi, trong đó có sáu thí sinh trúng tuyển NV1. Hầu hết điểm số thay đổi dao động từ 0,25-1 điểm, cá biệt có một thí sinh có điểm thi tăng thêm đến 2 điểm và trúng tuyển.
MINH GIẢNG / TTO