Tra cứu điểm thi CĐ - ĐH năm 2011
Chọn trường:
(
256
)
001. CĐ Văn hoá Nghệ thuật Đăk Lăk
002. CĐ Xây dựng số 2
003. CĐ Sư phạm Hà Nội
004. CĐ Kỹ thuật VinhemPich (Quân đội)
005. CĐ Tài nguyên và Môi Trường TP.HCM
006. CĐ Công nghiệp Thực phẩm
007. Cao đẳng Hoan Châu
008. CĐ Sư phạm Trung ương
009. CĐ Công nghiệp Việt Đức
010. CĐ Thương Mại
011. CĐ Công nghệ Thông tin Hữu Nghị Việt Hàn
012. CĐ Sư phạm Sơn La
013. CĐ Sư phạm Lào Cai
014. CĐ Tài Chính Hải Quan
015. CĐ Giao thông Vận tải 3
016. CĐ Xây Dựng Công Trình Đô Thị
017. CĐ Y Tế Hà Nội
018. CĐ Y tế Khánh Hoà
019. CĐ Giao Thông Vận Tải - Hà Nội
020. CĐ Điện tử-Điện lạnh Hà Nội
021. CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
022. CĐ Kinh tế Công nghiệp Hà Nội
023. CĐ Bách Việt
024. CĐ Sư phạm Điện Biên
025. CĐ Kinh Tế - Kỹ Thuật VINATEX TP.HCM
026. CĐ Văn hoá Nghệ thuật TP. HCM
027. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình
028. CĐ Phương Đông - Đà Nẵng
029. CĐ Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình
030. CĐ Sư Phạm Trung Ương - Nha Trang
031. CĐ Kỹ thuật Y tế II
032. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương
033. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An
034. CĐ Dược Phú Thọ
035. CĐ Sư Phạm Nha Trang
036. CĐ Sư Phạm Thừa Thiên Huế
037. CĐ Sư phạm Hà Nam
038. CĐ Sư phạm Hà Tây
039. CĐ Sư phạm Quảng Ninh
040. CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc
041. CĐ Công Thương TP.HCM
042. Đại Học Nguyễn Tất Thành
043. ĐH Y Dược TP HCM
044. Viện ĐH Mở Hà Nội
045. CĐ Kinh tế đối ngoại
046. CĐ Y Tế Thái Nguyên
047. CĐ Tài chính - Quản trị kinh doanh
048. CĐ Kỹ thuật khách sạn và Du lịch
049. CĐ Dân lập Kinh tế Kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng
050. CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên
051. CĐ Công Nghiệp Hưng Yên
052. CĐ Sư Phạm Sóc Trăng
053. CĐ Sư Phạm Vĩnh Long
054. CĐ Sư phạm Hoà Bình
055. ĐH Cảnh Sát Nhân Dân
056. CĐ Công nghệ Thông Tin TP.HCM
057. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
058. CĐ Giao thông vận tải - TP. Hồ Chí Minh
059. CĐ Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai
060. CĐ Cộng Đồng Đồng Tháp
061. CĐ Công nghệ Thủ Đức
062. ĐH Văn Hoá Hà Nội
063. ĐH Hải Phòng
064. ĐH Thể dục thể thao TPHCM
065. ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
066. ĐH Sư phạm Hà Nội 2
067. Học viện Hành chính quốc gia - CS2
068. Học viện Hành chính quốc gia
069. ĐH Trà Vinh
070. ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
071. CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
072. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
073. CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long
074. CĐ Cộng đồng Hà Nội
075. CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
076. CĐ Hải Dương
077. ĐH Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
078. CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng
079. ĐH Đồng Nai
080. ĐH Vinh
081. ĐH Y Hà Nội
082. CĐ Công nghiệp Phúc Yên
083. ĐH Công nghiệp Việt Hung
084. CĐ Công nghiệp Huế
085. CĐ Hàng Hải
086. CĐ Bách Khoa Hưng Yên
087. ĐH Kiến trúc Hà Nội
088. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
089. ĐH Mở TP.HCM
090. ĐH Công Đoàn
091. ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Đà Nẵng
092. CĐ Xây dựng số 3
093. CĐ Phát thanh Truyền hình I
094. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum
095. CĐ Y tế Bình Dương
096. CĐ Sư phạm Tây Ninh
097. ĐH Sư Phạm TP HCM
098. ĐH Công nghiệp Hà Nội
099. ĐH Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
100. HV Khoa Học Quân Sự (phía Bắc)
101. CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp
102. Đại học Hoa Sen
103. CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng TP.HCM
104. ĐH Thương Mại
105. ĐH Công nghệ thông tin
106. CĐ Y tế Quảng Nam
107. CĐ Y tế Quảng Ninh
108. CĐ Kỹ thuật Công nghiệp - Bộ Công Thương
109. CĐ Sư Phạm Yên Bái
110. ĐH Ngân Hàng TP.HCM
111. ĐH Y Dược Cần Thơ
112. ĐH Nông Lâm TP.HCM
113. ĐH Kinh tế TP. HCM
114. Học viện Quản lý Giáo dục
115. Học viện Ngoại giao
116. CĐ Y Tế Hà Nam
117. CĐ Công Nghiệp - Dệt May Thời Trang Hà Nội
118. CĐ Công Nghiệp Cẩm Phả
119. ĐH Khoa Học - ĐH Huế
120. ĐH Sư Phạm - ĐH Huế
121. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
122. ĐH Nghệ Thuật - ĐH Huế
123. ĐH Kinh Tế - ĐH Huế
124. ĐH Ngoại Ngữ - ĐH Huế
125. Khoa Du lịch (ĐH Huế)
126. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế)
127. Khoa Luật - ĐH Huế
128. ĐH Nông Lâm - ĐH Huế
129. HV Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)
130. Học viện Báo chí - Tuyên truyền
131. CĐ Cộng Đồng Bà Rịa - Vũng Tàu
132. CĐ Văn Hóa Nghệ Thuật Nghệ An
133. CĐ Văn Hóa Nghệ Thuật Tây Bắc
134. Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên
135. ĐH Y Thái Bình
136. ĐH Bách Khoa TP.HCM
137. ĐH Xây Dựng (Hà Nội)
138. ĐH GTVT TP.HCM
139. ĐH Mỏ Địa Chất
140. ĐH Sư Phạm TDTT TP.HCM
141. CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Phú Lâm
142. ĐH Bạc Liêu
143. CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Vĩnh Phúc
144. CĐ Bán Công Công Nghệ và Quản Trị Doanh Nghiệp
145. ĐH Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
146. ĐH Bách Khoa Hà Nội
147. HV Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Bắc)
148. ĐH Tân Tạo
149. ĐH Nông Nghiệp Hà Nội
150. ĐH Kiến Trúc TP.HCM
151. CĐ Cộng Đồng Hà Tây
152. CĐ Sư Phạm Trung Ương TP.HCM
153. CĐ Điện Lực Miền Trung
154. ĐH Thuỷ Lợi (phía Nam)
155. ĐH Thuỷ Lợi (phía Bắc)
156. ĐH Thành Đô
157. ĐH Y Hải Phòng
158. ĐH Công Nghệ Thực Phẩm
159. CĐ Thống Kê
160. CĐ Công Nghiệp In
161. CĐ Sư Phạm KonTum
162. ĐH Luật TP.HCM
163. ĐH Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn - ĐHQG TP.HCM
164. ĐH Cần Thơ
165. ĐH Chu Văn An
166. ĐH Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam)
167. ĐH Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)
168. ĐH Kinh Tế Quốc Dân
169. ĐH Văn Hóa nghệ Thuật Quân Đội
170. ĐH Văn Hóa Nghệ Thuật Quân Đội Miền Bắc
171. ĐH Hùng Vương
172. Học Viện Hậu Cần Dân Sự (Cs Miền Bắc)
173. ĐH Hồng Đức
174. ĐH Phạm Văn Đồng
175. ĐH Lạc Hồng
176. CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật Quảng Nam
177. CĐ Công Nghiệp Và Xây Dựng
178. ĐH An Giang
179. Khoa Y - ĐHQG TP.HCM
180. ĐH Khoa Học - ĐH Thái Nguyên
181. ĐH Y Dược - ĐH Thái Nguyên
182. CĐ Kinh Tế Kỹ Thuật - ĐH Thái Nguyên
183. ĐH Sư Phạm - ĐH Thái Nguyên
184. ĐH Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên
185. ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp - ĐH Thái Nguyên
186. Khoa Ngoại Ngữ - ĐH Thái Nguyên
187. Khoa CNTT - ĐH Thái Nguyên
188. ĐH Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – ĐH Thái Nguyên
189. ĐH Quy Nhơn
190. ĐH Sư Phạm Đồng Tháp
191. ĐH Công Nghiệp Quảng Ninh
192. ĐH Tây Nguyên
193. Cao Đẳng Công Nghiệp Thái Nguyên
194. Cao Đẳng Xây Dựng Miền Tây
195. Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã
196. ĐH Lâm Nghiệp
197. ĐH Đại Nam
198. ĐH Sư Phạm - ĐH Đà Nẵng
199. ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
200. Phân Hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kontum
201. ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng
202. Học Viện Chính Sách Và Phát Triển
203. ĐH Điện Lực
204. ĐH Điều Dưỡng Nam Định
205. ĐH Tây Bắc
206. ĐH Mỹ Thuật Việt Nam
207. ĐH Quảng Bình
208. Cao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch
209. Cao Đẳng Y Tế Thái Bình
210. Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc
211. ĐH Thái Nguyên
212. ĐH Y Tế Công Cộng
213. ĐH Sài Gòn
214. Học Viện Ngân Hàng
215. ĐH Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
216. Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam
217. Học Viện Hàng Không Việt Nam
218. ĐH TDTT Bắc Ninh
219. ĐH Phú Yên
220. ĐH Nha Trang
221. ĐH Dược Hà Nội
222. ĐH Quốc Tế Hồng Bàng
223. ĐH Tôn Đức Thắng
224. ĐH Giao Thông Vận Tải CS2
225. CĐ Cơ Khí Luyện Kim
226. ĐHDL Hải Phòng
227. ĐH Kinh Tế Công Nghiệp Long An
228. ĐH Hà Nội
229. ĐH Quảng Bình
230. ĐH Thủ Dầu Một
231. Học Viện Âm Nhạc Huế
232. ĐH Marketing
233. ĐH Công Nghệ Việt Trì
234. ĐH Khoa Học Tự Nhiên - ĐHQG TP.HCM
235. ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
236. ĐH Giao Thông Vận Tải
237. ĐH Mỹ Thuật - TP.HCM
238. ĐH Văn Hóa - TP.HCM
239. ĐH Hàng Hải
240. ĐH QUỐC TẾ - ĐH QUỐC GIA TPHCM
241. ĐH Thăng Long
242. ĐH Hoa Tiên
243. ĐH Kinh Tế Luật - ĐHQG TP.HCM
244. Học Viện Tài Chính
245. ĐH Tài Nguyên và Môi Trường - Hà Nội
246. ĐH Đà Lạt
247. ĐH Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội
248. ĐH Kinh tế - ĐHQG Hà Nội
249. Khoa Luật - ĐHQG Hà Nội
250. ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG Hà Nội
251. ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội
252. ĐH Công nghệ - ĐHQG Hà Nội
253. ĐH Ngoại thương - Cs2 tại TP.HCM
254. ĐH Ngoại thương - Hà Nội
255. ĐH Tiền Giang
256. ĐH Quảng Nam
Tra điểm thi theo số báo danh hoặc Họ tên:
CĐ Văn hoá Nghệ thuật Đăk Lăk |
CĐ Xây dựng số 2 |
CĐ Sư phạm Hà Nội |
Xem điểm
Copyright © 2011 Giáo dục Online